Nước ĐứcCổng tri thức & Bản đồ lộ trình và Cẩm nang du học Đức
Nội dung bài viết

    Từ vựng về nghề nghiệp bằng tiếng Đức mà không phải ai cũng biết hết

    Để thành thạo một ngôn ngữ cũng như để có vốn từ rộng, bước đầu chúng ta  phải kiên trì và chịu khó học từ vựng. Dưới đây là những từ vựng về nghề nghiệp và cách đặt câu với mỗi từ vựng đó.

    1.      die Ärztin  – der Arzt : Bác sĩ

    2.      die Angestellte – der Angestellte: Nhân viên

    3.      die Anwendungsprogramierin – der Anwendungsprogrammierer: Lập trình viên

    4.      die Architektin – der Architekt: Kiến trúc sư

    5.      die Augenärztin – der Augenarzt: Bác sĩ nhãn khoa

    6.      die Autofahrerin – der Autofahrer : Tài xế

    7.      die Bankfachleute – der Bankfachmann: Nhân viên ngân hàng

    8.      die Bauingenieurin – der Bauingenieur: Kỹ sư xây dựng

    9.      die Bäckerin – der Bäcker: Thợ làm bánh

    10.   die Bademeisterin – der Bademeister: Quản lý bể bơi

    Từ vựng về nghề nghiệp bằng tiếng Đức mà không phải ai cũng biết hết - 0

    11.   die Briefträgerin – der Briefträger: Người đưa thư

    12.   die Chefin – der Chef: Bếp trưởng

    13.   die Chirurgin – der Chirurg: Bác sĩ phẫu thuật

    14.   die Feuerwehrfrau – der Feuerwehrmann: Lính cứu hỏa

    15.   die Friseurin – der Friseur: Thợ làm tóc

    16.   die Fischerin – der Fischer: Ngư dân

    17.   die Gärtnerin – der Gärtner: Người làm vườn

    18.   die Hausfrau – der Hausmann: Người nội trợ

    19.   die Kauffrau – der Kaufmann: Doanh nhân

    20.   die Kellnerin – der Kellner: Nhân viên phục vụ

    21.   die Köchin – der Koch: Đầu bếp

    22.   die Künstlerin – der Künstler: Họa sĩ

    23.   die Krankenpflegein – der Krankenpfleger: Y tá

    24.   die Lehrerin – der Lehrer: Giáo viên

    25.   die Malerin – der Maler: Thợ sơn

    26.   die Mechanikerin – der Mechaniker: Kỹ sư cơ khí

    27.   die Metzgerin – der Metzger: Người bán thịt

    28.   die Musikerin – der Musiker: Nhạc sĩ

    29.   die Pilotin – der Pilot: Phi công

    30.   die Polizistin – der Polizist: Cảnh sát

    31.   die Sängerin – der Sänger: Ca sĩ

    32.   die Schauspielerin – der Schauspieler: Diễn viên

    33.   die Schreinerin – der Schreiner: Thợ mộc

    34.   die Studentin – der Student: Sinh viên

    35.   die Taxifahrerin – der Taxifahrer: Tài xế taxi

    36.   die Verkäuferin – der Verkäufer: Nhân viên bán hàng

    Ghi nhớ: Những danh từ đi với mạo từ “die” là chỉ những nghề nghiệp dành cho nữ giới, các danh từ đi với mạo từ “der” chỉ những nghề nghiệp cho nam giới, ví dụ như: die Studentin – der Student

    Những mẫu câu giới thiệu về nghề nghiệp trong tiếng Đức bạn có thể tham khảo:

    Chủ ngữ + động từ “sein” + Nghề nghiệp + von Berufe

    (Nghề nghiệp của tôi là … )

    Ví dụ như:

    Meine Mutter ist Lehrerin von Beruf.

    Ich bin Studentin von Beruf.

    hoặc sử dụng mẫu câu: Chủ ngữ + động từ “arbeiten” + als + Nghề nghiệp

    Ví dụ: Sie arbeitet als Taxifahrer.

    Nguồn: duhocducafu.com

    Du Học Đức - Cổng thông tin du học và cuộc sống tại CHLB Đức

    - Cổng thông tin du học Đức được tin cậy từ năm 2002 - 2026

    TIN THỰC TẾ | HƯỚNG DẪN THỦ TỤC | DIỄN ĐÀN ĐA CHIỀU

    Bước tiếp theo

    Tổng hợp toàn bộ hành trình sang Đức — hồ sơ, APS, visa, chứng minh tài chính, nhà ở — trong một lộ trình duy nhất.

    Xem lộ trình A → Z
    Bài viết khác có thể bạn quan tâm
    ✏️ Edit