Nước ĐứcCổng tri thức & Bản đồ lộ trình và Cẩm nang du học Đức
Nội dung bài viết

    150 câu tiếng Đức ở phòng khám và bệnh viện

    Bạn đang có vấn đề về sức khỏe, rào cản ngôn ngữ khiến bạn không thể diễn đạt được tình trạng của mình, làm thế nào để bác sĩ và bạn tương tác với nhau, dễ dàng trong việc khám và chữa bệnh.

    Những mẫu câu sau đây sẽ giúp bạn điều đó

    Có bác sĩ trong văn phòng không?

    Ist der Arzt anwesend?

    *

    Tôi cảm thấy không được khỏe

    Ich fühle mich nicht gut

    150 câu tiếng Đức ở phòng khám và bệnh viện - 0

    Tôi bị bệnh

    Ich bin krank

    *

    Tôi bị đau dạ dày

    Ich habe Magenschmerzen

    *

    Tôi bị đau đầu

    Ich habe Kopfschmerzen

    *

    Tôi cần nằm nghỉ

    Ich muss mich hinlegen

    *

    Cổ họng của tôi đau

    Ich habe Halsschmerzen

    *

    Tôi cảm thấy chóng mặt

    Mir ist schwindelig

    *

    Tôi bị dị ứng

    Ich habe eine Allergie

    *

    Tôi bị tiêu chảy

    Ich habe Durchfall

    *

    Tôi chóng mặt

    Mir ist schwindelig

    *

    Tôi mắc chứng đau nửa đầu

    Ich habe Migräne

    *

    Tôi có hẹn với bác sĩ.

    Ich habe einen Termin beim Arzt.

    *

    Tôi có hẹn lúc mười giờ.

    Ich habe den Termin um zehn Uhr.

    *

    Bạn tên gì?

    Wie ist Ihr Name?

    *

    Bạn có bị sốt không?

    Haben Sie Fieber?

    *

    Có, tôi có bị sốt

    Ja, ich habe Fieber

    *

    Tôi đã bị sốt từ hôm qua

    Ich habe seit gestern Fieber

    *

    Bạn làm ơn gọi giúp bác sĩ được không?

    Können Sie bitte einen Arzt rufen?

    *

    Khi nào bác sĩ sẽ đến?

    Wann kommt der Arzt?

    *

    Chân của tôi đau

    Mein Fuß tut weh

    *

    Tôi đã bị ngã

    Ich bin gefallen

    *

    Tôi đã bị tai nạn

    Ich hatte einen Unfall

    *

    Nghỉ ngơi tại giường

    Bettruhe

    *

    Mời bạn ngồi trong phòng đợi.

    Bitte nehmen Sie im Wartezimmer Platz.

    *

    Bác sĩ đến ngay lập tức.

    Der Arzt kommt jetzt

    *

    Bạn có bảo hiểm ở đâu?

    Wo sind Sie versichert?

    *

    Bạn đã bị gãy xương

    Sie haben einen Knochen gebrochen

    *

    Tôi cần thuốc để giảm đau

    Ich brauche ein Schmerzmittel

    *

    Tôi không bị huyết áp cao

    Ich habe keinen hohen Blutdruck

    *

    Tôi đang mang thai

    Ich bin schwanger

    *

    Tôi bị phát ban

    Ich habe einen Ausschlag

    *

    Vết cắt bị nhiễm trùng

    Der Schnitt ist infiziert

    *

    Tôi có thể giúp gì cho bạn?

    Was kann ich für Sie tun?

    *

    Bạn có đau không?

    Haben Sie Schmerzen?

    *

    Chỗ nào đau?

    Wo tut es weh?

    *

    Cúm

    Grippe

    *

    Tôi bị cảm lạnh

    Ich bin erkältet

    *

    Tôi cảm thấy những cơn ớn lạnh

    Ich habe Schüttelfrost

    *

    Nó đau ở đâu?

    Wo tut es weh?

    *

    Ở khắp mọi chỗ

    Überall

    *

    Ein Insekt hat mich gestochen oder gebissen

    Tôi bị côn trùng cắn

    *

    Mich hat ein Hund gebissen

    Tôi bị chó cắn

    *

    Mich hat eine Schlange gebissen

    Tôi bị rắn cắn

    *

    Mich hat ein Tier gebissen

    Tôi bị thú vật cắn

    *

    Ich habe mich geschnitten

    Tôi tự gây thương tích cho mình

    *

    Ich habe mich verbrannt

    Tôi bị bỏng

    *

    Wie lange fühlen Sie sich schon so?

    Bạn thấy như thế này bao lâu rồi ?

    *

    Haben Sie diese Beschwerden schon früher gehabt?

    Trước đây bạn có bị như thế này không ?

    *

    Wie hoch ist das Fieber?

    Bạn sốt bao nhiêu độ ?

    *

    Machen Sie sich bitte frei

    Làm ơn cởi đồ ra

    *

    Machen Sie bitte den Oberkörper frei

    Làm ơn cở đồ phần trên

    *

    Bitte machen Sie den linken Arm frei

    Làm ơn xắn tay áo lên

    *

    Legen Sie sich hierauf

    Bạn nằm xuống đây

    *

    Tut das weh?

    Chỗ này có đau không ?

    *

    Haben Sie hier Schmerzen?

    Chỗ này đau phải không ?

    *

    Tief ein und ausatmen, bitte! /Atmen Sie bitte tief! Atmen anhalten, bitte!

    Xin hãy hít vào thở ra thật sâu , thở ra , hít vào .

    *

    Öffnen Sie den Mund, bitte !

    Xin hãy há miệng ra

    *

    Ich bin allergisch gegen. ..

    Tôi dị ứng với …

    *

    Ich bin … Monate schwanger

    Tôi mang thai được … tháng .

    *

    Ich habe eine Diät

    Tôi đang ăn kiêng .

    *

    Ich habe schon mal einen Herzanfall gehabt

    Trước đây tôi bị đau tim một lần

    *

    Ich bin gerade Krank gewesen

    Gần đây tôi hay bị bênh

    *

    Ich habe meine Periode

    Tôi đang trong thời kỳ kinh nguyệt

    *

    Sind Sie schwanger ?

    Bạn đang có thai phải không ?

    *

    Sind Sie gegen Wundstarrkrampf geimpft?

    Bạn đã tiêm phòng uốn ván chưa ?

    *

    Es ist nicht ernst

    Không có gì nghiêm trọng cả .

    *

    Sie haben eine Entzündung

    Bạn đã bị viêm nhiễm

    *

    Sie haben Blinddarmentzündung

    Bạn bị viêm ruột thừa

    *

    Sie haben Bronchitis

    Bạn bị viêm phế quản

    *

    Sie haben Grippe

    Bạn bị cúm

    *

    Sie haben ein Magengeschwür

    Bạn bị ung thư dạ dày

    *

    Sie haben Lungenentzündung

    Bạn bị viêm phổi

    *

    Sie haben eine Muskelzerrung

    Bạn bị dãn cơ

    *

    Sie haben einen Sonnenstich

    Bạn bị say nắng

    *

    Ich möchte eine Blutuntersuchung machen lassen

    Tôi muốn xét nghiệm máu

    *

    Ich möchte eine Harnuntersuchung machen lassen

    Tôi muốn xét nghiệm nước tiểu

    *

    Ich schicke Sie zu einem Facharzt

    Tôi phải đến một bác sĩ chuyên khoa

    *

    Ich schicke Sie ins Krankenhaus

    Tôi phải chuyển bạn đến bệnh viện.

    *

    Es müssen operiert werden

    Bạn cần phải phẫu thuật

    *

    Es müssen Röntgenaufnahme gemacht werden

    Bạn cần phải chụp X quang

    *

    Setzen Sie sich bitte ins Wartezimmer ?

    Bạn vui lòng ngồi ở phòng đợi không ?

    *

    Ist es ansteckend ?

    Nó có phải bệnh truyền nhiễm không?

    *

    Wie lange muss ich im Bett bleiben?

    Tôi còn phải nằm trên giường bao lâu ?

    *

    Wie lange muss ich … bleiben?

    Tôi còn phải nằm … bao lâu ?

    *

    Wie lange muss ich im Krankenhaus bleiben ?

    Tôi còn phải nằm viện bao lâu ?

    *

    Darf ich reisen ?

    Tôi có được phép đi lại không ?

    *

    Kann ich einen neuen Termin machen ?

    Tôi có cần cuộc hẹn mới không ?

    *

    Kommen Sie in Tagen … wieder .

    Bạn phải trở lại vào ngày …

    *

    Wie soll ich diese Medikamente einnehmen ?

    Tôi phải uống thuốc này như thế nào ?

    *

    Wie lange Tropfen soll ich pro mal nehmen?

    Tôi nên uống bao nhiêu giọt môt lần ?

    *

    Wie oft täglich?

    Bao nhiêu lần một ngày ?

    *

    Ich verschreibe Ihnen ein Beruhigungsmittel

    Tôi sẽ cho bạn dùng thuốc an thần

    *

    Ich verschreibe Ihnen ein Schmerzmittel

    Tôi sẽ cho bạn dùng thuốc giảm đau

    *

    Ich habe Zahnschmerzen

    Tôi bị đau răng

    *

    Ich habe ein Füllung verloren

    Vật liệu răng của tôi bị hết

    *

    Mir ist eine Krone abgebrochen

    Tôi bị gãy chân răng

    *

    Der Zahn wackelt

    Cái răng này bị lung lay

    *

    Können Sie mir jetzt provisorisch helfen ?

    Bạn có thể chữa ngay cho tôi bây giờ được không ?

    *

    Ich will nicht, dass diese Zahn gezogen wird

    Tôi không muốn nhổ răng này

    *

    Welche Zahn tut weh ?

    Răng nào đau

    *

    Diese Zahn oben tut weh

    Cái răng trên này đau

    *

    Diese Zahn unten tut weh

    Cái răng dưới này đau

    *

    Diese Zahn vorn tut weh

    Cái răng phía trước này đau

    *

    Diese Zahn hinten tut weh

    Cái răng phía sau này đau

    *

    Muss der Zahn gezogen werden ?

    Cái răng này có phải nhổ đi không ?

    *

    Bitte gut spülen

    Xin súc miệng sạch

    *

    Mund zu, bitte!

    Làm ơn ngậm miệng lại

    *

    Mund auf, bitte!

    Làm ơn há miệng ra

    *

    Bạn cảm thấy thế bao lâu rồi?

    Wie lange fühlen Sie sich schon so?

    *

    Tôi cảm thấy thế này 2 ngày rồi

    Ich fühle mich seit zwei Tagen so

    *

    Bạn có đang dùng thuốc gì không?

    Nehmen Sie irgendwelche Medikamente?

    *

    Có, thuốc tim mạch

    Ja, für mein Herz

    *

    Tôi lúc nào cũng bị đau lưng.

    Ich habe immer Rückenschmerzen.

    *

    Tôi thường xuyên bị nhức đầu.

    Ich habe oft Kopfschmerzen.

    *

    Tôi đôi khi bị đau bụng.

    Ich habe manchmal Bauchschmerzen.

    *

    Tôi uống 2 viên mỗi ngày.

    Ich nehme zwei Tabletten täglich

    *

    Bạn là y tá phải không?

    Sind Sie der Krankenpfleger?

    *

    Bạn là nữ ý tá phải không?

    Sind Sie die Krankenschwester?

    *

    Tôi có cần toa thuốc của bác sĩ không?

    Brauche ich ein Rezept?

    *

    Có hiệu thuốc nào gần đây không?

    Gibt es in der Nähe eine Apotheke?

    *

    Tôi cần một ít thuốc cảm lạnh

    Ich brauche etwas gegen Erkältung

    *

    Bạn hãy cởi áo ra!

    Machen Sie bitte den Oberkörper frei!

    *

    Bạn hãy nằm lên giường!

    Legen Sie sich bitte auf die Liege!

    *

    Huyết áp bình thường.

    Der Blutdruck ist in Ordnung.

    *

    zahnarzt

    Nha sĩ

    *

    Augenarzt

    Bác sĩ về mắt

    *

    Tôi tiêm cho bạn một mũi.

    Ich gebe Ihnen eine Spritze.

    *

    Tôi cho bạn thuốc viên.

    Ich gebe Ihnen Tabletten.

    *

    Tôi viết đơn thuốc cho bạn mua ở hiệu / quầy thuốc.

    Ich gebe Ihnen ein Rezept für die Apotheke.

    Theo: BLOG phunuvatreem

    Du Học Đức - Cổng thông tin du học và cuộc sống tại CHLB Đức

    - Cổng thông tin du học Đức được tin cậy từ năm 2002 - 2026

    TIN THỰC TẾ | HƯỚNG DẪN THỦ TỤC | DIỄN ĐÀN ĐA CHIỀU

    Bước tiếp theo

    Tổng hợp toàn bộ hành trình sang Đức — hồ sơ, APS, visa, chứng minh tài chính, nhà ở — trong một lộ trình duy nhất.

    Xem lộ trình A → Z
    Bài viết khác có thể bạn quan tâm
    ✏️ Edit