Nước ĐứcCổng tri thức & Bản đồ lộ trình và Cẩm nang du học Đức
Nội dung bài viết

    Từ vựng tiếng Đức chủ đề Trường học

    Học từ vựng theo chủ đề giúp chúng ta nhớ từ nhanh và lâu hơn, không những vậy, ta còn có thể ứng dụng từ đã học một cách hiệu quả.

    Dưới đây là một số từ vựng theo chủ đề trường học được biên soạn, bạn hãy ghi nhớ và cố gắng sử dụng thật thường xuyên nhé.

     

    das Heft, die Hefte quyển vở

    das Buch, die Bücher quyển sách

    der Kugelschreiber, die Kugelschreiber cây viết

    der Bleistift, die Bleistifte viết chì

    der Farbstift, die Farbstifte viết chì màu

     

    das Lineal, die Lineale cây thước

    der Radiergummi, die Radiergummis cục gôm

    das Mäppchen, die Mäppchen bóp viết

    der Winkelmesser, die Winkelmesser thước đo độ, thước đo góc

    die Tafel, die Tafeln bảng

     

    die Kreide, die Kreiden phấn

    die Schulstunde, die Schulstunden giờ học, tiết học

    das Examen, die Examen kỳ thi

    das Lehrgeld học phí

    das Schulfach môn học

     

    der Tafelschwamm, die Tafelschwamme bông lau bảng

    der Schreibtisch, die Schreitische bàn học sinh

    der Rucksack, die Rucksäcke ba lô

    die Fachhochschule, die Fachhochschulen Đại học chuyên ngành

    die Schulordnung nội quy trường học

     

    der Kleber, die Kleber hồ dán

    die Schulklasse, die Schulklassen lớp học

    die Tasche, die Taschen cặp học sinh

    der Schülerausweis thẻ học sinh

    die Schere, die Scheren cái kéo

     

    der Leuchtstift, die Leuchtstifte viết dạ quang, highlight

    der Spitzer, die Spitzer cái gọt bút chì

    das Schulgeld học phí

    das Kurvenlineal, die Kurvenlineale thước vẽ đường cong

    der Unterricht giờ học, tiết học

     

    der Hauptschulabschluss, die Hauptschulabschlüsse bằng trung học

    die Volkshochschule, die Volkshochschulen Cao Đẳng Cộng Đồng

    die Bibliothek, die Bibliotheken thư viện

    das Lehrbuch, die Lehrbücher sách giáo khoa

    das Wörterbuch, die Wörterbücher từ điển

     

    das Schuljahr, die Schuljahre niên khóa, năm học

    der Rechner, die Rechner máy tính

     

    Nguồn: HOCTIENGDUC

    Du Học Đức - Cổng thông tin du học và cuộc sống tại CHLB Đức

    - Cổng thông tin du học Đức được tin cậy từ năm 2002 - 2026

    TIN THỰC TẾ | HƯỚNG DẪN THỦ TỤC | DIỄN ĐÀN ĐA CHIỀU

    Bước tiếp theo

    Tổng hợp toàn bộ hành trình sang Đức — hồ sơ, APS, visa, chứng minh tài chính, nhà ở — trong một lộ trình duy nhất.

    Xem lộ trình A → Z
    Bài viết khác có thể bạn quan tâm
    ✏️ Edit