Nước ĐứcCổng tri thức & Bản đồ lộ trình và Cẩm nang du học Đức
Nội dung bài viết

    Động Từ với Giới từ trong tiếng Đức

    Danh sách các động từ và cụm từ điển hình có giới từ cho cấp độ A1-B1 với nghĩa của chúng trong tiếng Việt.

    Eine Liste von typischen Verben und Redewendungen mit Präpositionen für die Niveaus A1-B1 mit Ihrer Bedeutung auf vietnamesisch. 

     

    A:

    Verb Dativ Akkusativ Bedeutung
    abhängen von   lệ thuộc, phụ thuộc vào
    achten   auf lưu ý, chú ý tới
    anfangen mit, bei   bắt đầu
    arbeiten mit, bei  für làm việc với, làm việc tại/cho
    aufhören mit   từ bỏ
    aufpassen   auf để ý, coi chừng, trông coi, chăm sóc

    B:

    Verb Dativ Akkusativ Bedeutung
    beenden mit   kết thúc, hòan tất
    beginnen mit   bắt đầu với 
    berichten von über tường thuật về
    beschäftigt sein mit, bei   bận bịu với
    bestehen aus   bao gồm
    beteiligt sein an, bei   tham dự, tham gia
    jdn. bitten   um yêu cầu ai về điều đó

    C-F:

    Verb Dativ Akkusativ Bedeutung
    denken   an  nhớ về
    diskutieren mit über thảo luận với ai về điều gì đó
    duften nach   tỏa hương 
    erzählen von über kể về
    fragen nach   hỏi về

    G-K:

    Verb Dativ Akkusativ Bedeutung
    gelten   für có hiệu lực, giá trị đối với
    halten von   nhận xét, cho rằng… quan trọng
    hoffen   auf hi vọng về
    Interesse haben an   quan tâm đến, thích thú với
    interessiert sein an   quan tâm đến, thích thú với
    klagen   über than phiền, phàn nàn

    L-P:

    Verb Dativ Akkusativ Bedeutung
    leben bei, mit, von   sống ở chỗ, sống với, sống bằng (nghề nghiệp, phương cách)
    leiden an, unter   chịu đựng, gánh chịu
    nachdenken   über nghĩ về
    passen zu   phù hợp, thích hợp với
    Probleme haben mit, bei   có vấn đề với

    R-S:

    Verb Dativ Akkusativ Bedeutung
    rechnen mit   lường đến
    reden mit über nói với ai về điều gì đó
    riechen nach   ngửi thấy mùi
    schimpfen mit über, auf chử mắng, thóa mạ
    schreiben mit an, über viết cho ai về điều gì đó
    sprechen mit über nói chuyện với ai về điều gì đó
    stammen aus   bắt nguồn, có nguồn gốc từ

    T-V:

    Verb Dativ Akkusativ Bedeutung
    teilnehmen an, bei   tham dự, tham gia
    träumen von   mơ
    sich unterhalten mit über trao đổi với ai về điều gì đó
    verzichten   auf từ bỏ, bỏ
    sich vorbereiten   auf chuẩn bị

    W-Z:

    Verb Dativ Akkusativ Bedeutung
    warten   auf chờ đợi
    wegziehen aus, von   dọn, rời, đi khỏi
    wirken   auf tác động đến,vào
    sich Zeit nehmen   für dành thời gian cho
    zugehen   auf đi tới, tiến tới
    zusammenarbeiten mit   làm việc chung với
    zusammenwohnen mit   sống chung với

    Theo: HOCTIENGDUC.DE

    Du Học Đức - Cổng thông tin du học và cuộc sống tại CHLB Đức

    - Cổng thông tin du học Đức được tin cậy từ năm 2002 - 2026

    TIN THỰC TẾ | HƯỚNG DẪN THỦ TỤC | DIỄN ĐÀN ĐA CHIỀU

    Bước tiếp theo

    Tổng hợp toàn bộ hành trình sang Đức — hồ sơ, APS, visa, chứng minh tài chính, nhà ở — trong một lộ trình duy nhất.

    Xem lộ trình A → Z
    Bài viết khác có thể bạn quan tâm
    ✏️ Edit